ĐÁ MÀI DAO SHARP M
Giao hàng không lắp đặt (dịch vụ chuyển phát)
Thành phố Thủ Đức, Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Tân, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Huyện Bình Chánh, Huyện Củ Chi, Huyện Hóc Môn
Thành phố Thuận An, Thành phố Tân Uyên, Thành phố Dĩ An, Thành phố Thủ Dầu Một, Thị xã Bến Cát, Huyện Dầu Tiếng, Huyện Bàu Bàng, Huyện Phú Giáo, Huyện Bắc Tân Uyên
Tỉnh An Giang, Tỉnh Bạc Liêu, Tỉnh Bến Tre, Tỉnh Bình Phước, Tỉnh Bình Thuận, Tỉnh Cà Mau, Tỉnh Cần Thơ, Tỉnh Đồng Nai, Tỉnh Hậu Giang, Tỉnh Kiên Giang, Tỉnh Lâm Đồng, Tỉnh Long An, Tỉnh Sóc Trăng, Tỉnh Tây Ninh, Tỉnh Tiền Giang, Tỉnh Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tỉnh Bắc Giang, Tỉnh Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Ninh, Tỉnh Cao Bằng, Tỉnh Điện Biên, Tỉnh Hà Giang, Tỉnh Hải Dương, Thành phố Hà Nội, Tỉnh Hải Phòng, Tỉnh Hòa Bình, Tỉnh Hưng Yên, Tỉnh Lào Cai, Tỉnh Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Tỉnh Phú Thọ, Tỉnh Quảng Ninh, Tỉnh Sơn La, Tỉnh Thái Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Tỉnh Tuyên Quang, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giao hàng nội thất kèm lắp đặt
**Dựa trên khu vực tỉnh thành
***Delivery service may not be available in certain areas within specific postcodes due to inaccessibility by the service provider's vehicle.
Thông số/Kích thước
| Mã sản phẩm | 250897234800 |
| Màu sắc | KHÁC |
| Kích thước | 17,8x0,9x3,5cm |
| Vật liệu | KIM CƯƠNG |
| cân nặng | 0,3kg |
| Bảo hành | - |
| Loại lắp ráp | lắp ráp |
| Thời gian lắp ráp | 0 phút |
| Loại giao hàng | GIAO HÀNG KHÔNG LẮP ĐẶT |
| Kích thước gói hàng | 18,8 x 9 x 4,3cm |
| Trọng lượng gói hàng | 0,35kg |
| Sản xuất tại | TRUNG QUỐC |
● Đây là thông số kỹ thuật hai mặt với đá mài mòn trung bình (1000#) để khôi phục độ sắc nét và đá mài mòn thô (400#) để sử dụng khi lưỡi dao bị hỏng.
● Để sử dụng với dao làm bằng thép không gỉ, kim loại, gốm và titan.
* Sản phẩm này không thể được sử dụng cho dao làm bếp được làm từ các vật liệu khác ngoài các loại trên.
Hiển thị chất lượng
■ Kích thước (xấp xỉ): 17,5 x 9 x 3 cm
■ Các loại vật liệu
Thân: Kim cương nhân tạo, thép (đá mài trung bình 1000#) (đá mài thô 400#)
Bệ: nhựa ABS (chịu nhiệt 70°C)
Bìa: Polycarbonate
Loại khác: Cao su silicon (chịu nhiệt lên tới 220°C)
●切れ味回復用の中砥石(1000#)と、刃こぼれがある場合に使用する荒砥石(400#)の両面仕様です。
●使用できる包丁の材質-ステンレス、はがね、セラミック、チタン
※上記以外の材質の包丁には使用できません。
品質表示
■サイズ(約): 17,5×9×3cm
■材料の種類
本体:人工ダイヤモンド、スチール(1000#中砥石)(400#荒砥石)
台座: ABS樹脂(耐熱温度 70°C)
カバー:ポリカーボネート
その他:シリコーンゴム(耐熱温度 220°C)